Thiết bị kiểm biến dòng (TI), biến áp (TU) đo lường

Hãng sản xuất: Shanghai Karoth – Trung Quốc

Thiết bị kiểm biến dòng (TI), biến áp (TU) đo lường bao gồm:

1.   Thiết bị kiểm biến dòng, biến áp chỉ thị số

Thiết bị kiểm biến dòng, biến áp chỉ thị số Model HES-2B

Thiết bị kiểm biến dòng (TI), biến áp (TU) đo lường – Thiết bị kiểm biến dòng, biến áp chỉ thị số Model: HES-2B

  • Tự động chỉ thị sai số tỷ số và sai số góc.
  • Dòng thứ cấp 5A hoặc 1A
  • Điện áp thứ cấp 100V, 100/√3 V, 110V.
  • Tự động chỉ thị cực tính, báo động khi đấu sai mạch
  • Biến áp
    • Sai số tỉ lệ (%)
      • Dải đo: ± 0,001 ~ 199,9
      • Độ phân giải: 0,001
    • Sai số góc pha (‰)
      • Dải đo: ± 0,01 ~ 900
      • Độ phân giải: 0,01
  • Trở kháng (W):
    • Dải đo: 0,001 ~ 19,99
    • Độ phân giải: 0,001
  • Độ dẫn nạp (ms)
    • Dải đo: 0,001 ~ 19,99
    • Độ phân giải: 0,001
  • Dòng điện (A)
    • Dải đo: (10-6 ~ 1,999 x 10-1) I
    • Độ phân giải: 10-6I
  • Điện áp (V)
    • Dải đo: (10-6 ~ 1,999 x 10-1) U
    • Độ phân giải: 10-6U

2.   Biến dòng mẫu

Biến dòng mẫu Model: HL-20SBiến dòng mẫu Model: HL-20S

Biến dòng mẫu Model: HL-20S

  • Dãy dòng sơ cấp định mức: 1, 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 7.5, 10, 12.5, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60, 75, 80, 100, 120, 150, 160, 200,250, 300, 315, 400, 450, 500, 600, 630, 750, 800, 1000, 1200, 1250, 1500, 1600, 2000, 2500, 3000, 3150, 3500, 4000, 4500, 5000 (A)
  • Dãy dòng thứ cấp định mức: 1A & 5A
  • Tần số định mức: 50 Hz
  • Cấp chính xác: 0.05
  • Dung lượng: ≥5 VA /5A, ≥0.2VA/1A
  • Hệ số công suất cosØ ­= 1
  • Dải dòng điện làm việc: 5% ~ 120% giá trị dòng định mức

3.   Biến áp mẫu

Biến áp mẫu Model: SVT-35

Biến áp mẫu Model: SVT-35

  • Điện áp sơ cấp định mức: 6, 10, 15, 22, 35 kV
  • Điện áp thứ cấp định mức: 100/√3V, 110/√3V, 100V, 110, 120V
  • Tần số định mức: 50Hz
  • Cấp chính xác: 0.05
  • Dung lượng: 0.2VA
  • Dải điện áp làm việc: 20% ~ 120% giá trị điện áp danh định

4.   Hộp phụ tải dòng:

Hộp phụ tải dòng Model: FY-49 - Thiết bị kiểm biến dòng (TI), biến áp (TU) đo lường

Thiết bị kiểm biến dòng (TI), biến áp (TU) đo lường – Hộp phụ tải dòng Model: FY-49

  • Dòng điện làm việc định mức: 1A & 5A
  • Dải dòng điện làm việc: 5~120%
  • Dung lượng:
    • cosφ=0.8: 1, 1.25, 2.5, 3.75, 5, 7.5,10, 12.5, 15,20, 25, 30, 40, 50, 60VA
    • cosφ=1.0:  1, 1.25, 2.5, 3.75, 5, 7.5, 10VA
  • Dải điện trở: 0,05  –   3.2Ω
  • Sai số: ±3% ± 0.002Ω (cho cả phần tác dụng và phản kháng)
  • Tần số định mức: 50 Hz

5.   Hộp phụ tải áp:

Hộp phụ tải áp Model: FY-51

Thiết bị kiểm biến dòng (TI), biến áp (TU) đo lường – Hộp phụ tải áp Model: FY-51

  • Điện áp thứ cấp định mức: 100V & 100/√3V
  • Dải điện áp làm việc: 20~120%
  • Hệ số công suất:  0.8
  • Sai số: ±3% ± 0.002Ω (cho cả phần tác dụng và phản kháng)
  • Dung lượng định mức: cosφ=0.8: 1,25, 2.5, 5, 10, 20, 40, 80, 100VA (total 258.75VA)
  • Tần số định mức: 50 Hz

6.   Hộp phụ tải áp:

Hộp phụ tải áp Model: FY-54 - Thiết bị kiểm biến dòng (TI), biến áp (TU) đo lường

Hộp phụ tải áp Model: FY-54

  • Điện áp thứ cấp định mức: 110V & 110/√3V
  • Dải điện áp làm việc: 20~120%
  • Hệ số công suất:  0.8
  • Sai số: ±3% ± 0.002Ω (cho cả phần tác dụng và phản kháng)
  • Dung lượng định mức: cosφ=0.8: 1,25, 2.5, 5, 10, 20, 40, 80, 100VA (total 258.75VA)
  • Tần số định mức: 50 Hz

7.   Bộ tạo dòng

Bộ tạo dòng Model: SL-18C - Thiết bị kiểm biến dòng (TI), biến áp (TU) đo lường

Thiết bị kiểm biến dòng (TI), biến áp (TU) đo lường – Bộ tạo dòng Model: SL-18C

  • Dòng điện định mức: 0 ~ 5000A
  • Điện áp vào: 0 ~ 250V
  • Dung lượng:  24 KVA
  • Tần số định mức: 50 Hz

8.   Bộ tạo áp

Bộ tạo áp Model: YY-50

Thiết bị kiểm biến dòng (TI), biến áp (TU) đo lường – Bộ tạo áp Model: YY-50

  • Điện áp đầu ra:  từ 0 ~ 50 kV
  • Điện áp vào:  0 ~ 250V
  • Tần số định mức: 50Hz
  • Dung lượng: 6KVA

9.   Biến áp phụ bù tỷ số

Biến áp phụ bù tỷ số Model: BFJ-3 - Thiết bị kiểm biến dòng (TI), biến áp (TU) đo lường

Biến áp phụ bù tỷ số Model: BFJ-3

  • Có khả năng đặt bất kỳ tỷ số ra mong muốn cho biến áp mẫu.
  • Có độ chính xác rất cao: =±10-5
  • Khả năng đặt tỷ lệ :
    • Có 3 mức cơ bản: 1/10; 1/100 và 1/1000.
    • Có 7 thập phân điều chỉnh : 10x (10-1+ 10-2+10-3+10-4+10-5+10-6+10-7)
  • Điện áp đầu vào cực đại : 600V
  • Trở kháng vào: >100kΩ
  • Trở kháng đầu ra: < 3Ω
  • Các tiếp điểm của chuyển mạch được phủ bạc đảm bảo độ tin cậy cao khi làm việc.

10.   Bộ dây dòng đến 5000A

Bộ dây dòng đến 5000A Model: DX100/5000

Bộ dây dòng đến 5000A Model: DX100/5000

  • Gồm:
    • 1 sợi 5000A dài 3m
    • 1 sợi 2000A dài 3m
    • 2 sợi 1000A dài 5m / 2 sợi 500A dài 1.5m / 2 sợi 100A dài 1.5m

11.   Biến áp vô cấp 1 pha 15 KVA

  • Vỏ máy: Sơn tĩnh điện loại đặc biệt có độ cứng bề mặt rất cao để chống trầy xước
  • Đồng hồ Volt – Ampe: Có
  • Bảo vệ quá tải, quá dòng:  Có
  • Công suất thiết kế: 15 KVA + 15 %
  • Điện áp vào: 220 VAC
  • Điện áp ra: 0- 250 VAC
  • Điều chỉnh điện áp đầu ra:  Điều chỉnh liên tục
  • Nguyên tắc hoạt động: Tự ngẫu

Số lần đọc: (4742)

Leave a Reply

%d bloggers like this: