Thiết bị đo công suất và năng lượng Laser đa năng

Model: Nova II

Hãng sản xuất: OPHIR

Thiet-bi-do-cong-suat-va-nang-luong-laser-da-nang-Nova-II

Thiết bị đo công suất và năng lượng Laser đa năng Model: Nova II

I. GIỚI THIỆU:

Nova II là thiết bị đo công suất và năng lượng laser đa năng và hiện đại nhất trên thị trường. Người dùng chỉ cần lắp một trong các cảm biến của Ophir là đã có được cả một thư viện đo lường ở đầu các ngón tay. Nova II có nhiều tính năng tích hợp như ghi số liệu, vẽ đồ thị, chuẩn hóa, lập thang suy giảm, đặt giới hạn min, max. Nova II cũng có thể hiển thị công suất và năng lượng với một màn hình chỉ thị kim được mô phỏng có độ phân giải cao

II. ĐẶC ĐIỂM:

  • Tương thích với tất cả các cảm biến tiêu chuẩn của Ophir
  • Màn hiển thị LCD lớn, có độ phân giải cao
  • Có thể chọn màn chỉ thị số hoặc chỉ thị kim
  • Chân chống 2 mức
  • Có đèn nền và sử dụng pin sạc
  • Có đầu ra tương tự
  • Bộ nhớ tĩnh cho phép lưu tới 59,400 điểm số liệu
  • Giao diện USB và RS232

III. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:

  • Màn hiển thị LCD độ phân giải cao với đèn nền, chiều cao ký tự 18 mm, có thể chọn màn hình chỉ thị kim độ phân giải cao.
  • Có nhiều tính năng trên màn hình bao gồm đo công suất với đồ thị thanh, đo năng lượng, tính trung bình, đo tần số, vẽ đồ thị,
  • Đầu ra: USB, RS232, đầu ra tương tự 1, 2, 5 và 10 V toàn thang
  • Tốc độ cập nhật màn hình: 15 lần/giây
  • Vỏ máy: nhựa đúc, chịu va đập với chân chống 2 vị trí
  • Kích thước: 208mm Dài x 117mm Rộng x 40mm Cao
  • Pin: pin sạc NiMH có phép hoạt động liên tục 18 giờ.
  • Xử lý số liệu: Có thể xem số liệu trực tiếp trên máy hoặc truyền sang máy tính
  • Bộ nhớ cho phép lưu tới 54000 điểm số liệu trong 10 tập tin.
  • Tốc độ ghi số liệu tối đa là 4000 điểm/s.

IV. CẤU HÌNH CUNG CẤP:

  • Thiết bị đo công suất và năng lượng Laser đa năng Model: Nova II
  • Pin
  • Cáp giao diện
  • Phần mềm
  • Hướng dẫn sử dụng

V. PHỤ KIỆN CHỌN THÊM:

  • Cảm biến nhiệt đo công suất thấp đa năng 30A-BB-18 (Part Number: 7Z02692)
    • Bộ hấp thụ năng lượng: Dải rộng
    • Dải phổ: 0.19 – 20 µm
    • Độ mở: φ 17.5 mm
    • Chế độ đo công suất:
      • Dải đo: 20 mW ~ 30W
      • Thang đo công suất: 30W / 5W
      • Mức nhiễu công suất: 1 mW
      • Mật độ công suất trung bình tối đa: 20 kW/cm2 ở 30W, 28 kW/cm2 ở 10W
      • Thời gian đáp ứng: 0.8 giây
      • Độ chính xác: ±3%
      • Độ tuyến tính: ±1%
    • Chế độ đo năng lượng:
      • Dải đo: 6mJ ~ 30J
      • Thang đo năng lượng: 30J/3J/300mJ
      • Năng lượng tối thiểu: 6 mJ
      • Trọng lượng: 0.3 kg
  • Cảm biến nhiệt đo công suất trung bình 30(150)A-LP1-18 (Part Number: 7Z02721S)
    • Ứng dụng: Đo mật độ công suất laser cao và xung laser dài
    • Bộ hấp thụ năng lượng: LP1
    • Dải phổ: 0.25 – 22 µm
    • Độ mở: φ 17.5 mm
    • Chế độ đo công suất:
      • Dải đo: 30 mW ~ 150W
      • Công suất liên tục tối đa:
        • 150W trong 1.5 phút
        • 100W trong 2.2 phút
        • 30W  liên tục
      • Thang đo công suất: 150WW / 30W / 3W
      • Mức nhiễu công suất: 2 mW
      • Mật độ công suất trung bình tối đa: 38 kW/cm2 ở 150W, 97 kW/cm2 ở 30W
      • Thời gian đáp ứng: 1.2 giây
      • Độ chính xác: ±3%
      • Độ tuyến tính: ±1%
    • Chế độ đo năng lượng:
      • Dải đo: 20mJ ~ 300J
      • Thang đo năng lượng: 300J/30J/3J
      • Năng lượng tối thiểu: 20 mJ
      • Trọng lượng: 0.3 kg

Số lần đọc: (543)

Leave a Reply

%d bloggers like this: