Thiết bị đo công suất và năng lượng của chùm tia Laser

Model: ADM-1000

Hãng sản xuất: Lasermet – UK

Thiết bị đo công suất và năng lượng của chùm tia Laser ADM1000

Thiết bị đo công suất và năng lượng của chùm tia Laser ADM1000

I. ĐẶC ĐIỂM:

  • Thiết bị đo công suất và năng lượng của chùm tia Laser ADM-1000 là thiết bị cầm tay, dễ sử dụng, hiệu suất cao, chính xác và lặp lại
  • Tốc độ lấy mẫu tới 1MHz cho phép người dùng xem và xác định đầu ra công suất của các sóng dạng xung tới 400 kHz ở chế độ hiện sóng
  • Thời gian đáp ứng cực nhanh, tới 700 ns
  • Đo công suất đỉnh hoặc công suất trung bình, hoặc năng lượng của mỗi xung
  • Việc hiệu chuẩn có kết nối chuẩn với cá tiêu chuẩn quốc tế
  • Lưu động, sử dụng pin NiMH cho phép làm việc liên tục trong 7 giờ
  • Màn hình hiển thị số và đồ thị
  • Có chế độ hiện sóng với các con trỏ tính toán để hiển thị năng lượng, công suất, thời gian và tần số
  • Tự động phát hiện đầu đo
  • Các tính năng mạnh mẽ của giao diện phần mềm
    • Khi được kết nối và điều khiển từ máy tính, người dùng có thể xem các dạng sóng chi tiết hơn và có thể lưu kết quả dưới dạng file ảnh (bmp, png hoặc jpg) hoặc file dữ liệu (csv). Người dùng có thể gọi lại và hiển thị dữ liệu dạng sóng lưu trong Excel. Dải công suất và các chức năng ở chế độ đo cũng có thể được đặt trực tiếp từ máy tính.
    • Hiển thị và đo công suất trung bình và công suất đỉnh và hiển thị năng lượng mỗi xung
    • Màn hình của máy tính có 250 điểm
  • Có chức năng ghi số liệu, có thể điều chỉnh khoảng ghi.
  • Có thể dịch các mức zero của vết
  • Các mức kích hoạt có thể điều chỉnh được nhờ điều khiển trượt
  • Có thể xem dạng sóng ở chế độ hiện sóng
  • Có thể chọn và sử dụng các con trỏ trên màn hình để đo từ vết để cung cấp các hình ảnh về sự chênh lệch công suất, chênh lệch thời gian, tần số và năng lượng
  • Đầu đo quang điốt hình cầu tích hợp:
    • Dải bước sóng: 400 ~ 1100 nm
    • Loại đầu đo: Si
    • Thời gian đáp ứng: 700 ns
    • Công suất vào max: 1W
    • Công suất vào min: 0.1 µW
    • Kích thước: Ø76mm x 86.5mm
  • Đầu đo nhiệt:
    • Dải bước sóng: 180 ~ 20,000 nm
    • Loại đầu đo: Peltier
    • Thời gian đáp ứng: 20 ms
    • Công suất vào max: 20W
    • Công suất vào min: 1mW
    • Kích thước: Ø76mm x 86.5mm
  • Đầu đo quang điốt loại nhỏ:
    • Dải bước sóng: 400 ~ 1100 nm
    • Loại đầu đo: Si
    • Thời gian đáp ứng: 700 ns
    • Công suất vào max: 10mW
    • Công suất vào min: 1nW
    • Kích thước: 64 x 41 x 17 mm

II. CẤU HÌNH CUNG CẤP: 

  • Máy chính
  • Đầu đo quang điốt hình cầu tích hợp, đầu đo nhiệt:
  • Đầu đo quang điốt loại nhỏ:
  • Cáp nối máy chính và đầu đo
  • Dây nguồn
  • Phần mềm và cáp nối
  • Valy dựng máy
  • Hướng dẫn sử dụng

 

Số lần đọc: (839)

Leave a Reply

%d bloggers like this: