Thiết bị phân tích protein, độ ẩm, độ béo và các thành phần khác của thực phẩm, phomai tại hiện trường

Model: ZX-550

Hãng sản xuất: Zeltex – USA

Thiết bị phân tích protein, độ ẩm, độ béo và các thành phần khác của thực phẩm/phomai tại hiện trường ZX-550

Thiết bị phân tích protein, độ ẩm, độ béo và các thành phần khác của thực phẩm, phomai tại hiện trường ZX-550

I. ĐẶC ĐIỂM:

  • Chức năng: Là Thiết bị phân tích protein, độ ẩm, độ béo và các thành phần khác của thực phẩm, phomai tại hiện trường
  • Độ chính xác của kết quả đo: Tương đương độ chính xác của phòng thí nghiệm khi được hiệu chuẩn theo các mẫu đã được đo ở phòng thí nghiệm
  • Dễ sử dụng
  • Hoàn toàn lưu động – có thể được sử dựng với 6 pin kiềm AA 1.5V hoặc nắn dòng AC/DC
  • Độ tin cậy vô song (không có các bộ phận chuyển động để có thể hỏng hóc)
  • Đo mẫu lớn tới 100g
  • Hiển thị kết quả trong không đến 1 phút
  • Đo chính xác trong môi trường có độ ẩm cao
  • Tự động bù nhiệt
  • Đo đồng thời nhiều thành phần
  • Có cổng RS232 để truyền số liệu sang máy tính để phân tích kỹ hơn hoặc in ấn
  • Được thiết kế để đo chính xác trên:
    • Phomai nấu chảy
    • Bánh kẹo
    • Thịt bò xay
    • Phomai tự nhiên
    • Các thành phần nguyên liệu thô
    • Ngũ cốc
    • ….
  • Được sử dụng để đo:
    • Protein
    • Độ ẩm
    • Độ béo
  • Cho phép đo chính xác và dễ dàng đối với chất rắn, chất lỏng, chất sền sệt

II. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:

  • Đặc tính quang học:
    • Dải phổ: 14 bộ lọc cho các bước sóng từ 893 ~1045 nm (tiêu chuẩn)
    • Tốc độ quét: Tới 10 lần/giây
    • Dải quang học: 0 ~ 6 AU
    • Độ phân giải: 0.0001 AU
    • Độ ổn đinh: 0.05 Mili-AU
    • Chế độ đo: truyền dẫn khuếch tán
    • Thời gian đo: Thay đổi được (thông thường là dưới 1 phút)
    • Thông số đo: giá trị Log 1/T; 14 bước sóng chính và 2 giá trị nhiệt độ
  • Thông tin về mẫu
    • Kích thước mẫu:
      • Khoảng 100g,
      • Lọ đựng mẫu lỏng và mầu sền sệt có chiều dài đường đi thay đổi được từ 5 ~ 16 mm, có thể hoán đổi.
      • Cốc kiểu vỏ sò
      • Lọ đựng mẫu 16 mm
      • Lọ đựng mẫu 25 mm
    • Chuẩn bị mẫu: không
    • Phá hủy mẫu: không
    • Dải đo: từ 1.0% ~ 95%
  • Đặc tính vật lý:
    • Kích thước:  26 x 12 x 9 cm
    • Trọng lượng: 1.5 kg
  • Nguồn điện:
    • Yêu cầu: Pin: 6 viên phin kiềm AA 1.5V hoặc nắn dòng: 120 ~ 240 VAC, 50/60 Hz
    • Công suất tiêu thụ: 750 mw
  • Thông số hệ thống:
    • Truyền số liệu sang máy tính: qua cổng RS-232
    • Độ chính xác của kết quả đo: Tương đương độ chính xác của phòng thí nghiệm khi được hiệu chuẩn theo các mẫu đã được đo ở phòng thí nghiệm
    • Bù nhiệt: Tích hợp
      • Thiết bị:  5 oC ~ 45 oC
      • Mẫu: -10 oC ~ 45 oC
    • Đầu ra: màn hình LCD, máy in tùy chọn

III. CẤU HÌNH CUNG CẤP:

  • Thiết bị phân tích protein, độ ẩm, độ béo và các thành phần khác của thực phẩm, phomai tại hiện trường ZX-550
  • Chuẩn cho lúa mì loại HRW
  • Cốc đựng mẫu 16mm (cho lúa mì …), cốc đựng mẫu 25 mm (cho ngô, đậu nành)
  • Cốc đựng mẫu có chiều dài đường đi thay đổi được (milo, mù tạc, hạt lanh, hạt cải, lúa mạch, …), cốc đựng mẫu kiểu vỏ sò (cho chất lỏng và chất sền sệt)
  • Bộ nhớ 25 mẫu
  • Chổi tĩnh điện
  • Nắp chắn sáng
  • 6 pin kiềm AA
  • Hướng dẫn sử dụng nhanh
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Valy đựng máy
  • Nắn dòng
  • Phần mềm hiệu chuẩn
  • Cáp USB
  • Chuẩn độ lệch AutoBias (chỉ cho hạt)

IV. PHỤ KIỆN TÙY CHỌN:

  • 500 Túi đựng mẫu
  • Bộ xạc dùng trên ô tô
  • Chuẩn cho mỗi loại hạt khác
  • Bộ chuẩn bị mẫu độ chính xác cao
  • Máy in
  • Giấy in (10 cuộn)

Số lần đọc: (1300)

Leave a Reply

error: Content is protected !!
%d bloggers like this: