Áp kế mẫu chỉ thị số, cấp chính xác ±0.025%

Model: LPC 300

Hãng sản xuất: Leitenberger – Đức

    Áp kế mẫu chỉ thị số, cấp chính xác ±0.025% LPC 300

Áp kế mẫu chỉ thị số, cấp chính xác ±0.025% LPC 300

Áp kế mẫu chỉ thị số, cấp chính xác ±0.025% LPC 300  được sử dụng để hiệu chuẩn độ chính xác cao các thiết bị áp suất như áp kế, bộ chuyển đổi áp suất, áp kế chỉ thị số, rơ le áp suất, van bảo vệ quá áp …

Áp kế mẫu chỉ thị số LPC 300 là một giải pháp rất thân thiện với người dùng, có độ chính xác cao và gọn gàng cho hiệu chuẩn so sánh áp suất. Cảm biến mẫu tích hợp LPC-S có thể thay đổi được. Một bộ LPC 300 có thể đo được trên nhiều dải áp suất (tới 10 dải).

Tất cả các dải áp suất tiêu chuẩn từ 0…250 mbar (0…4 psi) đến 0…1000 bar (0…14’500 psi) đều khả dụng cũng như các dải áp suất chân không và áp suất tuyệt đối với độ chính xác ±0.025% FS. Ngoài ra, các dải đo tới 8000 bar (116’000 psi) cũng khả dụng với độ chính xác ±0.1% FS.

Áp kế mẫu chỉ thị số LPC 300 đo áp suất, điện áp, dòng điện và tạo điện áp 24 VDC làm nguồn cho các bộ chuyển đổi áp suất. Các quy trình hiệu chuẩn có thể được đặt trước và được sử dụng để hiệu chuẩn tại hiện trường. LPC 300 có các giao diện RS-232 và USB và được cấp nguồn nhờ pin Lithium-Ion (xạc được).

1. ĐẶC ĐIỂM:

  • Chính xác, độ phân giải cao, gọn gàng, chắc chắn
  • Các dải áp suất 0/250 mbar đến 0/1000 bar (  0/4 psi đến 14500 psi), và các dải áp suất chân không    và áp suất tuyệt đối với độ chính xác ±0.025% FS
  • Các dải áp suất cao tới 0…8000 bar với độ chính xác  ±0.1% FS
  • Cảm biến mẫu LPC-S có thể thay đổi
  • Tất cả các đơn vị đo áp suất tiêu chuẩn (thêm một đơn  vị do người dùng tự định nghĩa)
  • Chuyển đổi áp suất thành dòng điện/điện áp và ngược lại
  • Lưu số liệu hiệu chuẩn (và thời gian thực tích hợp)
  • Chức năng kiểm tra rơ le áp suất (điều chỉnh điểm chuyển mạch)
  • Vận hành nhờ thực đơn tiếng Anh hoặc tiếng Đức (ngôn ngữ khác theo yêu cầu)
  • Màn hiển thị lớn, có đèn nền, được cấp nguồn bằng pin    Lithium-Ion
  • Cấp điện áp 24 VDC cho các bộ chuyển đổi áp suất
  • Giao diện USB và RS-232
  • Cấp kèm chứng nhận hiệu chuẩn đối với áp suất, điện áp và dòng điện, có kết nối chuẩn đến tiêu chuẩn Quốc gia

2. THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

  • Cảnh báo quá áp: thính giác và thị giác
  • Bù nhiệt: có, 0…50°C
  • Các bộ phận thấm ướt: bằng thép không gỉ, được hàn kín
  • Độ phân giải: điều chỉnh được, tối đa 6 số thập phân + tiền tố + dấu thập phân
  • Đo điện áp:0-10 V , 0-5 V , 0-1 V
  • Độ phân giải: Hiển thị 0,1 mV , độ chính xác±0.5 mV
  • Đo dòng điện: 0-20 mA, 4-20 mA
  • Độ phân giải: Hiển thị: 1 µA, độ chính xác: ±1.6 µA
  • Cấp điện áp: 24 VDC min. 20 mA, max. 50 mA, dung sai ±1V , có thể ngắt được qua thực đơn người dùng.
  • Điều kiện làm việc:0°C… 50°C, max. 80% r.h. không ngưng tụ (trong quá trình xạc pin: 0…45°C)
  • Bảo quản: -20°C…+60°C, max. 80% r .h. không ngưng tụ
  • Hiển thị đồ họa: Màn hình màu TFT độ phân giải cao
  • Khả năng lưu trữ: 16 thiết bị cần kiểm, mỗi thiết bị 32 điểm kiểm
  • Giao diện RS232:4800, 9600 hoặc 11200 Baud, điều chỉnh được
  • Pin:Lithium-Ion với mạch xạc thông minh
  • Bộ xạc pin: 230 VAC 50/60 Hz
  • Các kết nối điện:
    • Phích xạc 9V / 450 mA±50 mA, với nắp bảo vệ bằng kim loại
    • Giao tiếp với máy tính: USB và RS232, với nắp kim loại
    • Các phích đo: Các phích tiêu chuẩn 4 mm cho:
      • Đo dòng điện: 0/4-20 mA
      • Đo điện áp: 0-1/5/10 V
      • Rơ le áp suất
      • Điện áp cấp: 24 V / 50 mA
  • Kích thước:12.5 x 21 x 8 cm (Dài x Cao x Rộng)
  • Trọng lượng: khoảng 1.1 kg

3. CẤU HÌNH CUNG CẤP:

  • Máy chính
  • Cảm biến mẫu
  • Bộ dây đo
  • Nắn dòng
  • Va ly đựng máy
  • Hướng dẫn sử dụng

Số lần đọc: (622)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *