Thiết bị đo và phân tích hàm lượng khí gây mê

Model: 8500Q- Poet IQ2

Hãng sản xuất: Criticare – USA

Thiết bị đo và phân tích hàm lượng khí gây mê 8500Q- Poet IQ2

Thiết bị đo và phân tích hàm lượng khí gây mê 8500Q- Poet IQ2

I. GIỚI THIỆU:

  • Thiết bị đo và phân tích hàm lượng khí gây mê 8500Q- Poet IQ2 là loại máy nhỏ gọn, hoạt động độc lập, tính năng theo dõi khí gây mê cực tốt.
  • Thiết bị đo và phân tích hàm lượng khí gây mê 8500Q- Poet IQ có hiệu suất đáng tin cậy, dễ sử dụng, thiết kế linh hoạt và giá thành vừa phải giúp máy trở thành giải pháp theo dõi lý tưởng cho những ứng dụng gây mê trong bệnh viện và các trung tâm phẫu thuật.
  • Thiết bị đo và phân tích hàm lượng khí gây mê 8500Q- Poet IQ2 tự động nhận dạng và định lượng lượng khí O2, CO2, N2O hít vào và thở ra và 5 chất gây mê khác
  • Tương thích với màn hình màu VGA có kích thước hiển thị lớn
  • Thiết bị đo và phân tích hàm lượng khí gây mê 8500Q- Poet IQ2 ứng dụng công nghệ tia hồng ngoại không phân tán (NDIR) mới nhất giúp nhận dạng và đo được 5 loại thuốc gây mê gồm: halothane, enflurane, isoflurane, desflurane và sevoflurane
  • Theo dõi khí O2, CO2, N2O theo từng nhịp thở
  • Có các mode tự động hoặc điều chỉnh bằng tay
  • Lưu lượng khí mẫu 100, 150, 200 ml/phút
  • Số liệu đo chính xác không bị ảnh hưởng bởi alcohol hoặc ketones
  • Thời gian làm ấm nhanh đảm bảo đo chính xác trong vài phút
  • Tự động xác định kích cỡ
  • Hiển thị sóng và các giá trị bằng số sáng rõ, cho phép chú ý ngay tức thì sự thay đổi tình trạng của bệnh nhân
  • Thiết bị đo và phân tích hàm lượng khí gây mê 8500Q- Poet IQ2 có kiểu dáng nhỏ gọn, có thể xách tay, thích hợp cho nhiều môi trường làm việc

II. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:

  • Theo dõi khí
    • Phương pháp: Sidestream; Non-dispersive infrared (NDIR)
    • Nhận dạng khí: Halothane, Enflurane, Isoflurane, Desflurane, Sevoflurane, O2, CO2, N2O
    • Đơn vị đo: Vol%, Torr, kPa, mmHg
    • Lưu lượng: 100 ml/phút, 150 ml/phút, 200 ml/phút
  • Nhận dạng thuốc gây mê
    • Đo hàm lượng
      • Halothane: 0 đến 10%
      • Enflurane: 0 đến 10%
      • Isoflurane: 0 đến 10%
      • Desflurane: 0 đến 20%
      • Sevoflurane: 0 đến 10%
      • CO2: 0 đến 12.5%
      • N2O: 0 đến 99%
      • O2: 0 đến 100%
    • Độ chính xác:
      • Các chất gây mê: ± (0.1% abs. + 4%)
      • CO2: ± (0.2% abs. + 4%)
      • N2O: ± (1.5% abs. + 4%)
      • O2: ± 3 vol% (0-90%), ± 4 vol% (91-99%)
    • Thời gian nhận dạng thuốc gây mê : < 15 giây ở 200 ml/phút
    • Tần số nhận biết thuốc mê : 0.1% thể tích
    • Bước đầu trộn khí mê: 0.2 vol % + 10% của tổng khí trộn
    • Thời gian trộn
      • Các loại thuốc mê: 450 mgiây
      • CO2: 350 mgiây
      • N2O: 400 mgiây
      • O2: 600 mgiây
  • Nhịp hô hấp
    • Dãy đo : 1 đến 60 nhịp/phút
    • Độ chính xác: ±2 nhịp/phút hoặc 2% của kết quả đo
  • Những đặc tính của hệ thống
    • Tự động tắt
    • Tự động trở về zero:
      • Xảy ra từ 30 đến 60 phút,
      • Trong khoảng thời gian từ 3 đến 7 giây
      • Không cần định cỡ bằng tay.
      • Nhiệt độ ổn định; Tự động định cỡ
      • Kiểm tra mỗi năm một lần
    • Thời gian làm ấm: 1 phút để hiển thị sóng đầu tiên; < 20 phút đạt được độ chính xác đầy đủ
  • Hiển thị
    • Màn hình chính: color TFT
    • Kích thước: vùng hiển thị là 5.5²
    • Độ phân giải: màn hình trong: 320 x 240 pixel màn hình video ngoài: 640 x 480 pixel
    • Số lượng trace: tối đa là 3
  • Các bộ điều khiển
    • Phím: 7 phím, kích hoạt màng
    • Núm xoay: ấn và xoay, 24 bước/lần
  • Các đầu ra của hệ thống
    • Cổng Com:
      • Com 1; RS 232-compatible, Serial DB-9
      • Com 2; Serial/Analog, mini-DIN8
    • Cổng video: tương thích màn hình VGA màu, Tỷ trọng cao D-Sub 15
  • Báo động
    • Đặc tính báo động: EN 475, có thể điều chỉnh, báo động bằng âm thanh hoặc hình ảnh
    • Các mức báo động: Cao, Trung, Thấp, Thông tin
    • Các mode báo động: Người lớn/Nhi/Sơ sinh, có cài đặt giới hạn cao và thấp cho mỗi mode
  • Biểu đồ
    • Bộ nhớ :
      • Lưu trữ dữ liệu trong 24 giờ
      • Hiển thị bệnh án bằng màn hình ngoài VGA
    • Hiển thị: dạng bảng, biểu đồ
  • Yêu cầu điện năng
    • Điện thế: 100, 120, 220, 240 VAC; 50/60 Hz
    • Tiêu thụ điện:  40 W
    • Có thể dùng pin: NiMH; tuổi thọ: 1 tiếng, Thời gian sạc: 3 giờ
  • Đặc điểm cơ học
    • Trọng lượng: 5,9 kg
    • Kích thước: C 16.5 x R 27.9 x S 30.5 cm
  • Điều kiện môi trường
    • Nhiệt độ vận hành: 15 đến 35oC
    • Nhiệt độ lưu kho: -5 đến 50oC
    • Độ ẩm vận hành / lưu kho: 15% đến 95%, không ngưng tụ
    • Độ cao hoạt động: -300 đến 3000m
    • Loại bảo vệ: thiết bị loại I
    • Mức độ bảo vệ: loại CF, chống sốc
    • Ngăn ngừa sự xâm nhập: bình thường
    • Đạt chất lượng: ISO 9001, CE No. 93/42/EEC

III. CẤU HÌNH CUNG CẤP:

  • Thiết bị đo và phân tích hàm lượng khí gây mê 8500Q- Poet IQ2
  • 01 bịch bẫy nước (5 cái/bịch)
  • 01 bịch dây lấy mẫu (5 cái/bịch)
  • 01 bịch đầu nối khí quản, dạng thẳng (5 cái/bịch)
  • 01 Bộ tản khí
  • 01 Dây điện nguồn
  • 01 Sách hướng dẫn sử dụng và bảo hành , bảo trì

Số lần đọc: (23)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *