Thiết bị mô phỏng điện tim đồ (ECG)

Model: PS 410

Hãng sản xuất: Fluke Biomedical – USA

Thiết bị mô phỏng điện tim đồ (ECG) Model: PS 410

Thiết bị mô phỏng điện tim đồ (ECG) Model: PS 410

I. GIỚI THIỆU:

Thiết bị mô phỏng điện tim đồ (ECG) Model: PS 410 là một thiết bị mô phỏng nhỏ nhưng có hiệu suất cao dùng để kiểm tra các thiết bị giám sát bệnh nhân. Thiết bị cầm tay này mô phỏng nhịp tim và nhiều điều kiện ECG bao gồm mô phỏng máy tạo nhịp tim, 35 tùy chọn loạn nhịp, và các nhịp xoang thường của người lớn và trẻ em.

Đủ nhỏ để có thể đút vừa trong túi, Thiết bị mô phỏng điện tim đồ (ECG) Model: PS 410 nặng không đến nửa cân và rất dễ dàng sử dụng. Người dùng chỉ cần nối nó với thiết bị cần kiểm và sử dụng bàn phím của PS410 để nhập mã đặt trước. Sau đó, PS410 sẽ truyền tín hiệu đặt trước vào thiết bị cần kiểm

II. ĐẶC ĐIỂM CHÍNH:

  • Cầm tay
  • Mô phỏng ECG 12 đạo trình
  • 12 tùy chọn loạn nhịp
  • Tự động sắp xếp thứ tự các dạng sóng làm việc
  • Giắc ECG đa năng
  • Chạy pin
  • Bộ kít PS410/DPM1B với valy đựng cho phép kiểm tra nhanh các thiết bị giám sát bệnh nhânECG/NIBP

III. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:

  • Nhịp xoang thường (12 đạo trình với các đầu ra độc lập được quy chiếu tới RL)
    • Nhịp bình thường: 80 BPM
    • Các nhịp có thể chọn: 30, 40, 60, 80, 100, 120, 140, 160, 180, 200, 220, 240, 260, 280, và 300 BPM
    • Độ chính xác: ±1%
    • Trở kháng đầu ra: 940Ω giữa các đạo trình
    • Biên độ của ECG: 0.5, 1 và 2 mV
    • Độ chính xác của biên độ: ±2% đạo trình II
    • Đầu ra mức cao: Dạng sóng ECG của người lớn và trẻ em
  • ECG (đạo trình II)
    • Sóng vuông: 2 và 0.125 Hz
    • Xung: 30, 60 và 120 BPM; độ rộng xung 60 ms
    • Sóng sin: 0.5, 5, 10, 40, 50 và 60 Hz (biên độ 1 mV, đạo trình II)
    • Sóng tam giác: 2 Hz
  • Phân tích đoạn ST
    • Tăng hoặc giảm: 0.6 mV ~ 6 mV, bước tăng 0.2 mV
  • Máy tạo nhịp tim
    • Nhịp máy điều hòa nhịp tim:
    • Máy điều hòa nhịp tim không tự kích
    • Máy điều hòa nhịp tim không làm việc
    • Nhịp xoang không thường xuyên theo nhu cầu
    • Nhịp xoang thường xuyên theo nhu cầu
    • Dãy AV
  • Các lựa chọn artifact
    • Artifact 50Hz
    • Artifact 60Hz
    • Artifact cơ
    • Artifact đường cơ sở
    • Artifact hô hấp
  • Các lựa chọn loạn nhịp
    • PVC1 ổ tâm thất trái*
    • PVC1 Sớm, ổ tâm thất trái *
    • PVC1 R on T, ổ tâm thất trái *
    • PVC đôi*
    • Chạy một lần 5 PVC *
    • Chạy một lần 11 PVC*
    • PVC đa ổ *
    • PVC đa ổ thường xuyên
    • PVC2 ổ tâm thất phải*
    • PVC2 Sớm, ổ tâm thất phải*
    • PVC2 R on T, ổ tâm thất phải *
    • Nhịp đôi
    • Nhịp ba
    • PVC 6/phút
    • PVC 12/ phút
    • PVC 24/ phút
    • Tim nhanh trên thất
    • Rung tâm thất
    • Rung tâm thất ½ kích thước
    • Tim nhanh trên thất
    • Co tâm nhĩ sớm*
    • Co nút tâm nhĩ thất sớm*
    • Suy tim
    • Thiếu nhịp*
    • Nhịp nút nhĩ thất
    • Nhịp không bình thường
    • Cuồng động tâm nhĩ
    • Rung tâm nhĩ
    • Rung tâm nhĩ ½ kích thước
    • Nhịp nhanh tâm nhĩ
    • Rung tâm thất Thô/Tinh
    • Tim ngừng đập
    • Lỗi dẫn truyền
    • Tim nghẽn độ 1
    • Tim nghẽn độ 2
    • Tim nghẽn độ 3
    • Nhánh phải bị nghẽn
    • Nhánh trái bị nghẽn
  • Thông tin chung:
    • Vận hành: Các đầu ra được chọn hoặc được điều chỉnh dễ dàng nhờ các phím điều kiển ở
    • mặt trên và màn hiển thị lớn
    • Các phím điều khiển:
    • Hiển thị: LCD 2 dòng
    • Phím điều khiển: 6 phím, phím công tắc tắt/bật
    • Nguồn điện: Pin 9V / nắn dòng
    • Vỏ máy: Vỏ nhựa ABS
    • Kích thước: 11.3 cm x 7 cm x 3.4 cm (Dài x Rộng x Cao)
    • Trọng lượng: 0.4 kg

IV. CẤU HÌNH CUNG CẤP:

  • Thiết bị mô phỏng điện tim đồ (ECG) Model: PS 410
  • HDSD
  • Nắn dòng
  • Pin

Số lần đọc: (10)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *